Scroll to Top

Xem ngày tốt Thứ Ba ngày 17/11/2020

By nhamnt / Published on Thứ Hai, 12 Th10 2020 17:36 Chiều / Chức năng bình luận bị tắt ở Xem ngày tốt Thứ Ba ngày 17/11/2020 / 13 views

Xem ngày tốt xấu Thứ Ba Ngày 17/11/2020 tức ngày Giáp Tý, Tháng Đinh Hợi, Năm Canh Tý (3/10/2020 âm lịch)

Hướng Hỷ Thần: Đông Bắc

Hướng Tài Thần: Đông Nam

Hướng Hạc Thần: Đông Nam

Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

1. Giờ tốt – Giờ Xấu

Giờ tốt: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)

Giờ xấu: Dần (3 – 5 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

2. Sao tốt – Sao Xấu

Sao tốt:

  • Nguyệt đức : Là đức thần trong tháng, mọi việc đều tốt.
  • Thiên xá : Trời xá lỗi, khoan tội, tốt mọi việc.
  • Thiên mã : Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.
  • U vi tinh : Tốt mọi việc.
  • Quan nhật : Nên làm các việc lớn như thăng quan, tiến chức, tặng thưởng.
  • Yếu yên (Yến An) : Là Cát Thần trong tháng, nên phủ dụ biên cảnh, sửa sang lại hào quách thành.
  • Thiên ân : Tốt mọi việc

Sao xấu:

  • Bạch hổ : Kỵ mai táng ( (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt))
  • Nguyệt kiến chuyển sát : Kỵ động thổ.
  • Phủ đầu dát : Kỵ khởi tạo.
  • Tam nương sát : Xấu mọi việc

3. Ngày đại kỵ: Ngày 17 tháng 11 là ngày Tam Nương,

4. Thập Nhị Bát Tú – Sao Dực

Việc nên làm: Xem giờ mão là mấy giờ để tiến hành Cắt áo sẽ đước tiền tài với người hợp tuổi
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.

5. Thập Nhị Kiến Trừ – Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
     Kiêng cữ: Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc

Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh): Kim Dương – Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

6. Ngày Xuất Hành (Theo Khổng Minh):Kim Dương – Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

7. Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong):

  • Giờ Không Vong (Tý: 23h-1h; Ngọ: 11h-13h): Mọi sự chẳng lành, giẫm chân tại chỗ. Bệnh tật, khẩu thiệt, vợ con ốm đau, mất trộm, mất cắp. Chẳng được việc gì.
  • Giờ Đại An (Sửu: 1h-3h; Mùi: 13h-15h): Có quý nhân phù trợ, gặp bạn hiền, được thiết đãi ăn uống, có tiền. Bình yên, vô sự, thanh nhàn.
  • Giờ Lưu Niên (Dần: 3h-5h; Thân: 15h-17h): Mọi việc chậm trễ. Triệu bất tường, tìm bạn không gặp, lại có sự chia ly. Có điều cản trở trong việc làm.
  • Giờ Tốc Hỷ (Mão: 5h-7h; Dậu: 17h-19h): Vạn sự may mắn. Gặp thầy, gặp bạn, gặp vợ, gặp chồng. Có tài, có lộc, cầu sao được vậy, nhiều việc vui mừng. Mọi việc diễn ra nhanh chóng.
  • Giờ Xích Khẩu (Thìn: 7h-9h; Tuất: 19h-21h): Có khẩu thiệt, gặp thị phi. Có mất của hoặc thương tích, chó cắn. Vợ chồng chia rẽ. Xảy ra những việc bất ngờ.
  • Giờ Tiểu Cát (Ty.: 9h-11h; Hợi: 21h-23h): Ngộ Thanh Long, có lợi nhỏ, có tài, có lộc, toại ý muốn. Gặp thầy cho chữ, gặp bạn giúp đỡ, được thiết đãi ăn uống.

Kết luận: Ngày 17/11/2020 nhằm ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý (3/10/2020 AL) là Bình Thường. mọi việc tương đối tốt lành.
Có thể làm những việc quan trọng như xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc nếu không thể chờ ngày tốt hơn.
Kiêng kỵ: khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, mai táng, chọn ngày tốt sủa mộ, cải mộ, hôn thú.

Tags: Ket qua ngoai hang anh | XSMB | SXMN